Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 3,52 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 3,52 |
| 04-2026 | 3 |
| 03-2026 | 4,92 |
| 02-2026 | 3,28 |
| 01-2026 | 3,63 |
| 12-2025 | 2,04 |
| 11-2025 | 4,76 |
| 10-2025 | 3,99 |
| 09-2025 | 4,38 |
| 08-2025 | 3 |
| 07-2025 | 4,77 |
| 06-2025 | 7,31 |
| 05-2025 | 3,32 |
| 04-2025 | 3,1 |
| 03-2025 | 7,71 |
| 02-2025 | 2,53 |
| 01-2025 | 3,24 |
| 12-2024 | 3,1 |
| 11-2024 | 4,04 |
| 10-2024 | 2,69 |
| 09-2024 | 4,08 |
| 08-2024 | 4,55 |
| 07-2024 | 4,42 |
| 06-2024 | 5,76 |
| 05-2024 | 3,09 |
| 04-2024 | 3,81 |
| 02-2024 | 2,39 |
| 01-2024 | 2,71 |
| 12-2023 | 3,24 |
| 11-2023 | 5,76 |
| 10-2023 | 4,1 |
| 09-2023 | 3,14 |
| 08-2023 | 7,86 |
| 07-2023 | 4,43 |
| 06-2023 | 1,92 |
| 05-2023 | 3,51 |
| 04-2023 | 1,26 |