Sản phẩm từ sắt thép
Sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 16,97 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm từ sắt thép |
|---|---|
| 05-2026 | 16,97 |
| 04-2026 | 18,61 |
| 03-2026 | 25,07 |
| 02-2026 | 15,25 |
| 01-2026 | 23,66 |
| 12-2025 | 24,38 |
| 11-2025 | 18,26 |
| 10-2025 | 23,95 |
| 09-2025 | 18,62 |
| 08-2025 | 20,87 |
| 07-2025 | 18,15 |
| 06-2025 | 22,85 |
| 05-2025 | 21,43 |
| 04-2025 | 17,74 |
| 03-2025 | 21,19 |
| 02-2025 | 20,22 |
| 01-2025 | 21,42 |
| 12-2024 | 15,93 |
| 11-2024 | 14,13 |
| 10-2024 | 19,21 |
| 09-2024 | 15,56 |
| 08-2024 | 18,14 |
| 07-2024 | 16,59 |
| 06-2024 | 16,49 |
| 05-2024 | 13,97 |
| 04-2024 | 13,16 |
| 02-2024 | 8,22 |
| 01-2024 | 15,77 |
| 12-2023 | 13,91 |
| 11-2023 | 11,48 |
| 10-2023 | 14,91 |
| 09-2023 | 10,68 |
| 08-2023 | 16,3 |
| 07-2023 | 13,15 |
| 06-2023 | 17,59 |
| 05-2023 | 12,42 |
| 04-2023 | 13,42 |