Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 0,64 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu quốc gia - mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | 0,64 |
| 04-2026 | 2,08 |
| 03-2026 | 1,62 |
| 02-2026 | 1,12 |
| 01-2026 | 0,66 |
| 12-2025 | 1,56 |
| 11-2025 | 1,58 |
| 10-2025 | 1,48 |
| 09-2025 | 1,08 |
| 08-2025 | 1,29 |
| 07-2025 | 1,06 |
| 06-2025 | 1,23 |
| 05-2025 | 1,12 |
| 04-2025 | 1,29 |
| 03-2025 | 2,03 |
| 02-2025 | 1,1 |
| 01-2025 | 1,73 |
| 12-2024 | 1,86 |
| 11-2024 | 2,21 |
| 10-2024 | 2,77 |
| 09-2024 | 1,65 |
| 08-2024 | 1,97 |
| 07-2024 | 1,42 |
| 06-2024 | 1,56 |
| 05-2024 | 0,85 |
| 04-2024 | 1,4 |
| 02-2024 | 0,86 |
| 01-2024 | 0,98 |
| 12-2023 | 1,61 |
| 11-2023 | 0,9 |
| 10-2023 | 1,55 |
| 09-2023 | 1,87 |
| 08-2023 | 1,45 |
| 07-2023 | 1,78 |
| 06-2023 | 1,47 |
| 05-2023 | 1,05 |
| 04-2023 | 1,79 |