Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 98,41 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 04-2022 | 98,41 |
| 03-2022 | 98,34 |
| 02-2022 | 75,22 |
| 01-2022 | 95,1 |
| 12-2021 | 109,74 |
| 11-2021 | 108,59 |
| 10-2021 | 102,35 |
| 09-2021 | 95,52 |
| 08-2021 | 96,43 |
| 07-2021 | 105,42 |
| 06-2021 | 106,22 |
| 05-2021 | 90,74 |
| 04-2021 | 93,27 |
| 03-2021 | 108,32 |
| 02-2021 | 63,73 |
| 01-2021 | 83,74 |
| 12-2020 | 82,58 |
| 11-2020 | 82,41 |
| 10-2020 | 79,14 |
| 09-2020 | 77,07 |
| 08-2020 | 76,87 |
| 07-2020 | 76,37 |
| 06-2020 | 74,13 |
| 05-2020 | 78,43 |
| 04-2020 | 64,41 |
| 03-2020 | 68,97 |
| 02-2020 | 64,16 |
| 01-2020 | 54,73 |
| 12-2019 | 76,46 |
| 11-2019 | 72,4 |
| 10-2019 | 75,46 |
| 09-2019 | 73,43 |
| 08-2019 | 62,72 |
| 07-2019 | 78,1 |
| 06-2019 | 67,37 |
| 05-2019 | 72,66 |
| 04-2019 | 70,68 |