Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 81,5 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
|---|---|
| 04-2022 | 81,5 |
| 03-2022 | 89,05 |
| 02-2022 | 67,43 |
| 01-2022 | 107,65 |
| 12-2021 | 98,39 |
| 11-2021 | 79,43 |
| 10-2021 | 68,7 |
| 09-2021 | 50,37 |
| 08-2021 | 60,18 |
| 07-2021 | 77,25 |
| 06-2021 | 86,91 |
| 05-2021 | 80,77 |
| 04-2021 | 79,19 |
| 03-2021 | 78,19 |
| 02-2021 | 51,09 |
| 01-2021 | 68 |
| 12-2020 | 68,66 |
| 11-2020 | 56,72 |
| 10-2020 | 65,17 |
| 09-2020 | 55 |
| 08-2020 | 56,38 |
| 07-2020 | 58,55 |
| 06-2020 | 48,63 |
| 05-2020 | 38,57 |
| 04-2020 | 30,91 |
| 03-2020 | 43,7 |
| 02-2020 | 45,38 |
| 01-2020 | 43,02 |
| 12-2019 | 51,16 |
| 11-2019 | 48,8 |
| 10-2019 | 42,9 |
| 09-2019 | 34,33 |
| 08-2019 | 40,3 |
| 07-2019 | 40,4 |
| 06-2019 | 38,26 |
| 05-2019 | 42,7 |
| 04-2019 | 37,14 |