Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 950,4 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
|---|---|
| 04-2022 | 950,4 |
| 03-2022 | 1.088,88 |
| 02-2022 | 794,82 |
| 01-2022 | 1.015,35 |
| 12-2021 | 1.076,3 |
| 11-2021 | 955,36 |
| 10-2021 | 759,11 |
| 09-2021 | 657,66 |
| 08-2021 | 759,19 |
| 07-2021 | 949,93 |
| 06-2021 | 986,46 |
| 05-2021 | 925,74 |
| 04-2021 | 893,4 |
| 03-2021 | 977,33 |
| 02-2021 | 755,87 |
| 01-2021 | 920,14 |
| 12-2020 | 882,22 |
| 11-2020 | 985,22 |
| 10-2020 | 844,31 |
| 09-2020 | 1.052,15 |
| 08-2020 | 951,17 |
| 07-2020 | 617,09 |
| 06-2020 | 569,66 |
| 05-2020 | 496,78 |
| 04-2020 | 479,11 |
| 03-2020 | 773,76 |
| 02-2020 | 738,5 |
| 01-2020 | 700,61 |
| 12-2019 | 705,1 |
| 11-2019 | 732,48 |
| 10-2019 | 718,14 |
| 09-2019 | 628,02 |
| 08-2019 | 753,35 |
| 07-2019 | 727,55 |
| 06-2019 | 663,45 |
| 05-2019 | 753,14 |
| 04-2019 | 665,64 |