Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác
Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 3.729,42 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng khác |
|---|---|
| 04-2022 | 3.729,42 |
| 03-2022 | 3.632,81 |
| 02-2022 | 2.819,54 |
| 01-2022 | 3.499,6 |
| 12-2021 | 4.298,29 |
| 11-2021 | 4.146,03 |
| 10-2021 | 3.730,61 |
| 09-2021 | 3.016,33 |
| 08-2021 | 3.120,11 |
| 07-2021 | 2.935,58 |
| 06-2021 | 2.373,94 |
| 05-2021 | 2.550,42 |
| 04-2021 | 3.072,25 |
| 03-2021 | 3.500,48 |
| 02-2021 | 2.345,22 |
| 01-2021 | 3.255,09 |
| 12-2020 | 3.151,3 |
| 11-2020 | 2.867,87 |
| 10-2020 | 2.983,15 |
| 09-2020 | 2.797,37 |
| 08-2020 | 2.692,36 |
| 07-2020 | 2.285,76 |
| 06-2020 | 1.906,22 |
| 05-2020 | 1.729,93 |
| 04-2020 | 1.682,7 |
| 03-2020 | 1.967,63 |
| 02-2020 | 1.643,46 |
| 01-2020 | 1.485,35 |
| 12-2019 | 1.749,22 |
| 11-2019 | 1.785,24 |
| 10-2019 | 1.755,27 |
| 09-2019 | 1.604,16 |
| 08-2019 | 1.640,46 |
| 07-2019 | 1.534,47 |
| 06-2019 | 1.410,63 |
| 05-2019 | 1.512,99 |
| 04-2019 | 1.331,68 |