Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 5.788,74 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 04-2022 | 5.788,74 |
| 03-2022 | 6.536,02 |
| 02-2022 | 3.835,78 |
| 01-2022 | 4.503,32 |
| 12-2021 | 5.601,41 |
| 11-2021 | 5.362,09 |
| 10-2021 | 5.555,4 |
| 09-2021 | 5.692,32 |
| 08-2021 | 5.549,56 |
| 07-2021 | 4.723,36 |
| 06-2021 | 3.286,88 |
| 05-2021 | 3.579,83 |
| 04-2021 | 3.815,71 |
| 03-2021 | 4.594,73 |
| 02-2021 | 3.677,78 |
| 01-2021 | 6.098,63 |
| 12-2020 | 4.604,29 |
| 11-2020 | 4.399,31 |
| 10-2020 | 5.392,7 |
| 09-2020 | 5.203,25 |
| 08-2020 | 5.346,91 |
| 07-2020 | 4.281,98 |
| 06-2020 | 3.647,83 |
| 05-2020 | 2.927,55 |
| 04-2020 | 2.503,18 |
| 03-2020 | 5.312,9 |
| 02-2020 | 4.868,65 |
| 01-2020 | 2.695,39 |
| 12-2019 | 2.851,73 |
| 11-2019 | 4.496,73 |
| 10-2019 | 5.215,76 |
| 09-2019 | 5.419,9 |
| 08-2019 | 5.909,41 |
| 07-2019 | 3.990,11 |
| 06-2019 | 3.778,45 |
| 05-2019 | 3.702,7 |
| 04-2019 | 3.880,7 |