Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 04-2022 đạt 96,92 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 04-2022. Xem toàn bộ bảng Xuất khẩu mặt hàng - quốc gia →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 04-2022 | 96,92 |
| 03-2022 | 138,14 |
| 02-2022 | 56,2 |
| 01-2022 | 74,12 |
| 12-2021 | 92,01 |
| 11-2021 | 92,62 |
| 10-2021 | 67,54 |
| 09-2021 | 65,78 |
| 08-2021 | 61,69 |
| 07-2021 | 86,06 |
| 06-2021 | 83,46 |
| 05-2021 | 65,5 |
| 04-2021 | 57,69 |
| 03-2021 | 76,55 |
| 02-2021 | 33,81 |
| 01-2021 | 53,63 |
| 12-2020 | 61,32 |
| 11-2020 | 70,46 |
| 10-2020 | 71,27 |
| 09-2020 | 213,22 |
| 08-2020 | 933,53 |
| 07-2020 | 414,61 |
| 06-2020 | 338,48 |
| 05-2020 | 275,49 |
| 04-2020 | 88,61 |
| 03-2020 | 64,84 |
| 02-2020 | 95,87 |
| 01-2020 | 45,92 |
| 12-2019 | 49,77 |
| 11-2019 | 76,56 |
| 10-2019 | 133,34 |
| 09-2019 | 252,45 |
| 08-2019 | 509,93 |
| 07-2019 | 486,09 |
| 06-2019 | 309,7 |
| 05-2019 | 57,57 |
| 04-2019 | 50,11 |