Ngoài nước
Ngoài nước của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.461,79 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vận chuyển hành khách (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Vận chuyển hành khách →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Ngoài nước |
|---|---|
| 06-2026 | 1.461,79 |
| 05-2026 | 1.839,59 |
| 04-2026 | 1.877,13 |
| 03-2026 | 1.598,92 |
| 02-2026 | 1.749,14 |
| 01-2026 | 1.835,86 |
| 12-2025 | 1.727,64 |
| 11-2025 | 1.678,91 |
| 10-2025 | 1.520,79 |
| 09-2025 | 1.768,78 |
| 08-2025 | 1.773,73 |
| 07-2025 | 1.648,32 |
| 06-2025 | 1.705,75 |
| 05-2025 | 1.710,2 |
| 04-2025 | 1.724,88 |
| 03-2025 | 1.545,39 |
| 02-2025 | 1.714,65 |
| 01-2025 | 1.826,95 |
| 12-2024 | 1.633,72 |
| 11-2024 | 2.603,01 |
| 10-2024 | 1.395,69 |
| 09-2024 | 1.552,85 |
| 08-2024 | 1.569,36 |
| 07-2024 | 1.396,45 |
| 06-2024 | 1.424,29 |
| 05-2024 | 1.523,52 |
| 04-2024 | 1.412,52 |
| 03-2024 | 1.358,19 |
| 02-2024 | 1.604,04 |
| 01-2024 | 1.677,48 |
| 12-2023 | 1.477,39 |
| 11-2023 | 1.387,98 |
| 10-2023 | 1.686,83 |
| 09-2023 | 1.621,95 |
| 08-2023 | 1.306,52 |
| 07-2023 | 1.282,32 |
| 06-2023 | 1.243,93 |