Hàng không
Hàng không của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 4.424,84 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vận chuyển hành khách (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Vận chuyển hành khách →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Hàng không |
|---|---|
| 06-2026 | 4.424,84 |
| 05-2026 | 4.677,87 |
| 04-2026 | 5.355,96 |
| 03-2026 | 4.938,92 |
| 02-2026 | 5.050,27 |
| 01-2026 | 5.079,82 |
| 12-2025 | 4.607,93 |
| 11-2025 | 4.525,19 |
| 10-2025 | 4.207,88 |
| 09-2025 | 5.184,39 |
| 08-2025 | 5.671,86 |
| 07-2025 | 5.341,95 |
| 06-2025 | 4.845,85 |
| 05-2025 | 4.845,85 |
| 04-2025 | 5.116,79 |
| 03-2025 | 4.589,47 |
| 02-2025 | 4.780,79 |
| 01-2025 | 4.925,04 |
| 12-2024 | 4.345 |
| 11-2024 | 4.216,65 |
| 10-2024 | 3.895,24 |
| 09-2024 | 4.851,76 |
| 08-2024 | 5.642,85 |
| 07-2024 | 4.159,1 |
| 06-2024 | 4.219,2 |
| 05-2024 | 4.483,12 |
| 04-2024 | 4.550,2 |
| 03-2024 | 4.333,47 |
| 02-2024 | 5.143,79 |
| 01-2024 | 5.106,37 |
| 12-2023 | 4.492,27 |
| 11-2023 | 4.383,09 |
| 10-2023 | 5.938 |
| 09-2023 | 5.628,44 |
| 08-2023 | 6.384,2 |
| 07-2023 | 5.911,3 |
| 06-2023 | 5.029,31 |