Đường thủy nội địa
Đường thủy nội địa của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 34.965,76 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vận chuyển hành khách (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Vận chuyển hành khách →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Đường thủy nội địa |
|---|---|
| 06-2026 | 34.965,76 |
| 05-2026 | 37.690,64 |
| 04-2026 | 34.165,64 |
| 03-2026 | 42.207,3 |
| 02-2026 | 49.196,85 |
| 01-2026 | 48.648,46 |
| 12-2025 | 42.020,6 |
| 11-2025 | 32.008,58 |
| 10-2025 | 32.162,27 |
| 09-2025 | 31.629,06 |
| 08-2025 | 32.160,67 |
| 07-2025 | 31.716,73 |
| 06-2025 | 32.906,09 |
| 05-2025 | 31.952,99 |
| 04-2025 | 36.553,47 |
| 03-2025 | 42.533,95 |
| 02-2025 | 43.010,65 |
| 01-2025 | 36.330,98 |
| 12-2024 | 28.853 |
| 11-2024 | 28.107,38 |
| 10-2024 | 27.883,12 |
| 09-2024 | 27.020,77 |
| 08-2024 | 26.952,18 |
| 07-2024 | 28.697,38 |
| 06-2024 | 27.891,23 |
| 05-2024 | 28.578,03 |
| 04-2024 | 33.174,32 |
| 03-2024 | 35.234,39 |
| 02-2024 | 31.916,01 |
| 01-2024 | 31.271,03 |
| 12-2023 | 25.318,44 |
| 11-2023 | 23.332,48 |
| 10-2023 | 24.378,54 |
| 09-2023 | 24.178,52 |
| 08-2023 | 25.810,59 |
| 07-2023 | 25.943,07 |
| 06-2023 | 26.458,14 |