Đường sắt
Đường sắt của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 4.290,51 Nghìn Người, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vận chuyển hành khách (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Vận chuyển hành khách →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn Người
| Kỳ | Đường sắt |
|---|---|
| 06-2026 | 4.290,51 |
| 05-2026 | 4.217,6 |
| 04-2026 | 4.300 |
| 03-2026 | 3.370,76 |
| 02-2026 | 4.261,11 |
| 01-2026 | 3.914,11 |
| 12-2025 | 3.407,21 |
| 11-2025 | 3.538,79 |
| 10-2025 | 3.112,81 |
| 09-2025 | 3.124,86 |
| 08-2025 | 3.143,4 |
| 07-2025 | 3.360,03 |
| 06-2025 | 3.085,97 |
| 05-2025 | 3.321,4 |
| 04-2025 | 3.701,29 |
| 03-2025 | 3.968,1 |
| 02-2025 | 592,24 |
| 01-2025 | 471,03 |
| 12-2024 | 418,04 |
| 11-2024 | 448,01 |
| 10-2024 | 416,83 |
| 09-2024 | 435,94 |
| 08-2024 | 718,82 |
| 07-2024 | 878,23 |
| 06-2024 | 832,42 |
| 05-2024 | 527,96 |
| 04-2024 | 517,11 |
| 03-2024 | 542,68 |
| 02-2024 | 832,3 |
| 01-2024 | 449,43 |
| 12-2023 | 422,62 |
| 11-2023 | 395,86 |
| 10-2023 | 364,54 |
| 09-2023 | 506,18 |
| 08-2023 | 608,61 |
| 07-2023 | 736,4 |
| 06-2023 | 655,15 |