ĐỒNG NAI - KHU VỰC SÔNG LÒNG TÀU - NHÀ BÈ, SÔNG ĐỒNG NAI, Bến cảng Đồng Nai - Phân cảng Long Bình Tân, Cầu cảng số 2 nối dài
ĐỒNG NAI - KHU VỰC SÔNG LÒNG TÀU - NHÀ BÈ, SÔNG ĐỒNG NAI, Bến cảng Đồng Nai - Phân cảng Long Bình Tân, Cầu cảng số 2 nối dài của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt DWT, theo Cục Hàng hải VN (các Cảng vụ Hàng hải). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng DWT tàu vào cảng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2007 đến 07-2026. Xem toàn bộ bảng Tổng DWT tàu vào cảng →
Nguồn: Cục Hàng hải VN (các Cảng vụ Hàng hải)
Cập nhật cuối: 04-07-2026 06:05
Đơn vị: DWT
| Kỳ | ĐỒNG NAI - KHU VỰC SÔNG LÒNG TÀU - NHÀ BÈ, SÔNG ĐỒNG NAI, Bến cảng Đồng Nai - Phân cảng Long Bình Tân, Cầu cảng số 2 nối dài |
|---|---|
| 07-2026 | |
| 06-2026 | 387.512,13 |
| 05-2026 | 452.041,24 |
| 04-2026 | 300.211,84 |
| 03-2026 | 334.308,5 |
| 02-2026 | 268.452,31 |
| 01-2026 | 381.050,9 |
| 12-2025 | 429.533,64 |
| 11-2025 | 386.871,39 |
| 10-2025 | 404.427,9 |
| 09-2025 | 336.705,1 |
| 08-2025 | 324.034,28 |
| 07-2025 | 351.645,47 |
| 06-2025 | 255.846 |
| 05-2025 | 232.330,7 |
| 04-2025 | 195.081,16 |
| 03-2025 | 144.332,15 |
| 02-2025 | 146.738,46 |
| 01-2025 | 177.688,83 |
| 12-2024 | 331.521,47 |
| 11-2024 | 282.436,19 |
| 10-2024 | 201.196,2 |
| 09-2024 | 77.587,34 |
| 08-2024 | 30.049,58 |
| 07-2024 | 85.613,68 |
| 06-2024 | 49.238,29 |
| 05-2024 | 44.505,58 |
| 04-2024 | 67.321,05 |
| 03-2024 | 64.069,79 |
| 02-2024 | 45.940,03 |
| 01-2024 | 69.166,92 |
| 12-2023 | 54.005,28 |
| 11-2023 | 48.580,41 |
| 10-2023 | 78.408,31 |
| 09-2023 | 22.499,59 |
| 08-2023 | 72.471,61 |
| 07-2023 | 83.102,39 |