Cảng vụ Hải Phòng
Cảng vụ Hải Phòng của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt 1.777.507 DWT, theo Cục Hàng hải VN (các Cảng vụ Hàng hải). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tổng DWT tàu vào cảng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 05-2007 đến 07-2026. Xem toàn bộ bảng Tổng DWT tàu vào cảng →
Nguồn: Cục Hàng hải VN (các Cảng vụ Hàng hải)
Cập nhật cuối: 04-07-2026 06:05
Đơn vị: DWT
| Kỳ | Cảng vụ Hải Phòng |
|---|---|
| 07-2026 | 1.777.507 |
| 06-2026 | 16.908.072 |
| 05-2026 | 17.583.695 |
| 04-2026 | 16.776.634 |
| 03-2026 | 16.933.569 |
| 02-2026 | 13.002.452 |
| 01-2026 | 16.403.544 |
| 12-2025 | 16.430.818 |
| 11-2025 | 15.121.878 |
| 10-2025 | 14.915.785 |
| 09-2025 | 13.795.288 |
| 08-2025 | 15.192.393 |
| 07-2025 | 14.658.697 |
| 06-2025 | 14.674.646 |
| 05-2025 | 15.328.950 |
| 04-2025 | 13.951.495 |
| 03-2025 | 14.198.681 |
| 02-2025 | 11.029.662 |
| 01-2025 | 11.740.918 |
| 12-2024 | 12.700.315 |
| 11-2024 | 11.454.616 |
| 10-2024 | 11.234.504 |
| 09-2024 | 11.244.461 |
| 08-2024 | 11.828.816 |
| 07-2024 | 11.247.120 |
| 06-2024 | 11.920.625 |
| 05-2024 | 12.011.884 |
| 04-2024 | 11.054.113 |
| 03-2024 | 11.536.769 |
| 02-2024 | 9.140.036 |
| 01-2024 | 11.939.606 |
| 12-2023 | 11.580.558 |
| 11-2023 | 10.537.508 |
| 10-2023 | 11.143.391 |
| 09-2023 | 10.524.504 |
| 08-2023 | 11.158.385 |
| 07-2023 | 10.819.399 |