Xăng, dầu
Xăng, dầu của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.832,42 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Xăng, dầu |
|---|---|
| 06-2026 | 1.832,42 |
| 05-2026 | 1.778,13 |
| 04-2026 | 1.419,04 |
| 03-2026 | 1.588,04 |
| 02-2026 | 1.434,97 |
| 01-2026 | 1.496,11 |
| 12-2025 | 1.560,81 |
| 11-2025 | 843,1 |
| 10-2025 | 1.545,78 |
| 09-2025 | 1.837,43 |
| 08-2025 | 1.556,83 |
| 07-2025 | 1.576,36 |
| 06-2025 | 1.568,79 |
| 05-2025 | 1.551,75 |
| 04-2025 | 1.405,85 |
| 03-2025 | 1.405,85 |
| 02-2025 | 1.405,85 |
| 01-2025 | 1.401,03 |
| 12-2024 | 1.319,6 |
| 11-2024 | 1.301,73 |
| 10-2024 | 1.293,76 |
| 09-2024 | 1.248,58 |
| 08-2024 | 1.625,89 |
| 07-2024 | 1.575,41 |
| 06-2024 | 1.562,21 |
| 05-2024 | 1.487,54 |
| 04-2024 | 1.009,48 |
| 03-2024 | 1.172,88 |
| 02-2024 | 1.461,37 |
| 01-2024 | 2.057,99 |
| 12-2023 | 1.441,66 |
| 11-2023 | 1.356,41 |
| 10-2023 | 1.017,81 |
| 09-2023 | 633,18 |
| 08-2023 | 1.243,23 |
| 07-2023 | 1.347,63 |
| 06-2023 | 1.379,57 |