Thuỷ hải sản chế biến
Thuỷ hải sản chế biến của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 222,75 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Thuỷ hải sản chế biến |
|---|---|
| 06-2026 | 222,75 |
| 05-2026 | 210,39 |
| 04-2026 | 202,7 |
| 03-2026 | 665,04 |
| 02-2026 | 577,78 |
| 01-2026 | 643,78 |
| 12-2025 | 761 |
| 11-2025 | 697,25 |
| 10-2025 | 669,84 |
| 09-2025 | 659,4 |
| 08-2025 | 661,47 |
| 07-2025 | 641,6 |
| 06-2025 | 624,8 |
| 05-2025 | 616,63 |
| 04-2025 | 572,42 |
| 03-2025 | 535,62 |
| 02-2025 | 503,89 |
| 01-2025 | 485,89 |
| 12-2024 | 557,38 |
| 11-2024 | 539,81 |
| 10-2024 | 572,97 |
| 09-2024 | 549,72 |
| 08-2024 | 557,94 |
| 07-2024 | 551,38 |
| 06-2024 | 561,66 |
| 05-2024 | 508,94 |
| 04-2024 | 482,34 |
| 03-2024 | 475,36 |
| 02-2024 | 381,26 |
| 01-2024 | 484,95 |
| 12-2023 | 499,91 |
| 11-2023 | 431,26 |
| 10-2023 | 451,36 |
| 09-2023 | 426,53 |
| 08-2023 | 396,46 |
| 07-2023 | 384,8 |
| 06-2023 | 392,09 |