Thép cán
Thép cán của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 1.654,72 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Thép cán |
|---|---|
| 06-2026 | 1.654,72 |
| 05-2026 | 1.589,94 |
| 04-2026 | 1.571,12 |
| 03-2026 | 1.588,59 |
| 02-2026 | 1.463,53 |
| 01-2026 | 1.334,58 |
| 12-2025 | 1.654,63 |
| 11-2025 | 1.707,61 |
| 10-2025 | 1.710,88 |
| 09-2025 | 1.782,52 |
| 08-2025 | 1.646,68 |
| 07-2025 | 1.556,75 |
| 06-2025 | 1.489,22 |
| 05-2025 | 1.551,3 |
| 04-2025 | 1.502,38 |
| 03-2025 | 1.494,25 |
| 02-2025 | 1.065,13 |
| 01-2025 | 1.139,3 |
| 12-2024 | 1.321,56 |
| 11-2024 | 1.574,83 |
| 10-2024 | 1.582 |
| 09-2024 | 1.561,8 |
| 08-2024 | 1.761,09 |
| 07-2024 | 1.722,95 |
| 06-2024 | 1.614,67 |
| 05-2024 | 1.593,72 |
| 04-2024 | 1.500,39 |
| 03-2024 | 1.421,3 |
| 02-2024 | 1.266,97 |
| 01-2024 | 1.438,1 |
| 12-2023 | 1.329,85 |
| 11-2023 | 1.498,07 |
| 10-2023 | 1.378,25 |
| 09-2023 | 1.377,63 |
| 08-2023 | 1.502,62 |
| 07-2023 | 1.483,38 |
| 06-2023 | 1.374,51 |