Sơn hoá học
Sơn hoá học của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 71,37 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Sơn hoá học |
|---|---|
| 06-2026 | 71,37 |
| 05-2026 | 67,34 |
| 04-2026 | 66,58 |
| 03-2026 | 126,21 |
| 02-2026 | 94,88 |
| 01-2026 | 148,7 |
| 12-2025 | 160,29 |
| 11-2025 | 135,57 |
| 10-2025 | 137,96 |
| 09-2025 | 130,13 |
| 08-2025 | 126,45 |
| 07-2025 | 126,89 |
| 06-2025 | 126,22 |
| 05-2025 | 123,32 |
| 04-2025 | 122,47 |
| 03-2025 | 119,59 |
| 02-2025 | 94,38 |
| 01-2025 | 103,49 |
| 12-2024 | 134,34 |
| 11-2024 | 130,38 |
| 10-2024 | 122,35 |
| 09-2024 | 115,92 |
| 08-2024 | 116,32 |
| 07-2024 | 117,61 |
| 06-2024 | 118,37 |
| 05-2024 | 109,63 |
| 04-2024 | 107,81 |
| 03-2024 | 115,39 |
| 02-2024 | 85,22 |
| 01-2024 | 123,79 |
| 12-2023 | 125,74 |
| 11-2023 | 95,04 |
| 10-2023 | 93,47 |
| 09-2023 | 95,2 |
| 08-2023 | 92,54 |
| 07-2023 | 86,38 |
| 06-2023 | 81,22 |