Sắt, thép thô
Sắt, thép thô của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 2.094,99 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Sắt, thép thô |
|---|---|
| 06-2026 | 2.094,99 |
| 05-2026 | 2.081,95 |
| 04-2026 | 2.019,61 |
| 03-2026 | 2.005,52 |
| 02-2026 | 1.700,45 |
| 01-2026 | 1.987,23 |
| 12-2025 | 2.216,54 |
| 11-2025 | 2.178,96 |
| 10-2025 | 2.126,27 |
| 09-2025 | 1.909,33 |
| 08-2025 | 1.985,87 |
| 07-2025 | 2.033,87 |
| 06-2025 | 1.958,39 |
| 05-2025 | 2.100,53 |
| 04-2025 | 1.889,95 |
| 03-2025 | 1.719,17 |
| 02-2025 | 1.618,44 |
| 01-2025 | 1.604,38 |
| 12-2024 | 1.770,98 |
| 11-2024 | 1.711,64 |
| 10-2024 | 1.748,61 |
| 09-2024 | 1.782,91 |
| 08-2024 | 2.047,96 |
| 07-2024 | 2.144,71 |
| 06-2024 | 1.929,66 |
| 05-2024 | 1.958,33 |
| 04-2024 | 1.653,74 |
| 03-2024 | 1.718,17 |
| 02-2024 | 1.578,67 |
| 01-2024 | 1.671,35 |
| 12-2023 | 1.758,1 |
| 11-2023 | 1.422,97 |
| 10-2023 | 1.559,44 |
| 09-2023 | 1.482,94 |
| 08-2023 | 1.537,36 |
| 07-2023 | 1.591 |
| 06-2023 | 1.748,34 |