Linh kiện điện thoại
Linh kiện điện thoại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -6,78 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2014 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Linh kiện điện thoại |
|---|---|
| 05-2026 | -6,78 |
| 04-2026 | -10,81 |
| 03-2026 | -16,41 |
| 02-2026 | -3,17 |
| 01-2026 | 150.801,36 |
| 12-2025 | 9,54 |
| 11-2025 | 6,87 |
| 10-2025 | 5,14 |
| 09-2025 | -3,28 |
| 08-2025 | 11,56 |
| 07-2025 | -10,25 |
| 06-2025 | -6,59 |
| 05-2025 | -0,53 |
| 04-2025 | 13,08 |
| 03-2025 | -99,88 |
| 02-2025 | 9,71 |
| 01-2025 | -3,73 |
| 12-2024 | 3 |
| 11-2024 | 3,87 |
| 10-2024 | -12,08 |
| 09-2024 | 10,37 |
| 08-2024 | -14,75 |
| 07-2024 | 15,39 |
| 06-2024 | 48,36 |
| 05-2024 | 27,5 |
| 04-2024 | 10,73 |
| 03-2024 | 106.570,3 |
| 02-2024 | -11,81 |
| 01-2024 | -31,02 |
| 12-2023 | 24,72 |
| 11-2023 | -7,25 |
| 10-2023 | 0,07 |
| 09-2023 | -12,45 |
| 08-2023 | -8,84 |
| 07-2023 | -13,05 |
| 06-2023 | -2,85 |
| 05-2023 | -11,03 |