Khí đốt thiên nhiên dạng khí
Khí đốt thiên nhiên dạng khí của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 6,34 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2014 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Khí đốt thiên nhiên dạng khí |
|---|---|
| 05-2026 | 6,34 |
| 04-2026 | 7,43 |
| 03-2026 | 1,17 |
| 02-2026 | -6,63 |
| 01-2026 | 8,54 |
| 12-2025 | -9,38 |
| 11-2025 | 1,81 |
| 10-2025 | 12,48 |
| 09-2025 | 21,7 |
| 08-2025 | -5,85 |
| 07-2025 | -4,77 |
| 06-2025 | -13,46 |
| 05-2025 | -10,04 |
| 04-2025 | -13,08 |
| 03-2025 | -11,83 |
| 02-2025 | -14,66 |
| 01-2025 | -17,03 |
| 12-2024 | 12,69 |
| 11-2024 | -13,94 |
| 10-2024 | -23,95 |
| 09-2024 | -18,2 |
| 08-2024 | -9,63 |
| 07-2024 | -16,89 |
| 06-2024 | -25,39 |
| 05-2024 | -18,94 |
| 04-2024 | -14,88 |
| 03-2024 | -18,9 |
| 02-2024 | -21,9 |
| 01-2024 | 1,41 |
| 12-2023 | -31,46 |
| 11-2023 | -20,63 |
| 10-2023 | -3,46 |
| 09-2023 | -17,44 |
| 08-2023 | -20,35 |
| 07-2023 | -0,73 |
| 06-2023 | 11,56 |
| 05-2023 | 7,42 |