Đường kính
Đường kính của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 61,82 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Đường kính |
|---|---|
| 06-2026 | 61,82 |
| 05-2026 | 163,6 |
| 04-2026 | 250,32 |
| 03-2026 | 314,05 |
| 02-2026 | 220,36 |
| 01-2026 | 305,53 |
| 12-2025 | 140,5 |
| 11-2025 | 45,84 |
| 10-2025 | 35,39 |
| 09-2025 | 31,13 |
| 08-2025 | 29,45 |
| 07-2025 | 22,94 |
| 06-2025 | 26,92 |
| 05-2025 | 99,86 |
| 04-2025 | 224,5 |
| 03-2025 | 298,01 |
| 02-2025 | 243,14 |
| 01-2025 | 234,5 |
| 12-2024 | 163,2 |
| 11-2024 | 44,8 |
| 10-2024 | 29,11 |
| 09-2024 | 27,85 |
| 08-2024 | 21,31 |
| 07-2024 | 26,21 |
| 06-2024 | 8,41 |
| 05-2024 | 69,04 |
| 04-2024 | 189,14 |
| 03-2024 | 283,79 |
| 02-2024 | 183,17 |
| 01-2024 | 275,13 |
| 12-2023 | 156,18 |
| 11-2023 | 30,23 |
| 10-2023 | 21,16 |
| 09-2023 | 24,29 |
| 08-2023 | 24,9 |
| 07-2023 | 0,11 |
| 06-2023 | 12,17 |