Điện thoại di động
Điện thoại di động của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -23,69 %, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2014 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Điện thoại di động |
|---|---|
| 05-2026 | -23,69 |
| 04-2026 | -21 |
| 03-2026 | -17,86 |
| 02-2026 | -3,7 |
| 01-2026 | -3,54 |
| 12-2025 | 1,6 |
| 11-2025 | -3,37 |
| 10-2025 | -4,7 |
| 09-2025 | -2,76 |
| 08-2025 | -1,75 |
| 07-2025 | 0,03 |
| 06-2025 | 2,25 |
| 05-2025 | 7,29 |
| 04-2025 | -4,18 |
| 03-2025 | -8,03 |
| 02-2025 | 14,26 |
| 01-2025 | -2,11 |
| 12-2024 | -7,83 |
| 11-2024 | -4,69 |
| 10-2024 | -15,91 |
| 09-2024 | -17,04 |
| 08-2024 | -19,53 |
| 07-2024 | -0,89 |
| 06-2024 | 8,44 |
| 05-2024 | 11,35 |
| 04-2024 | 5,75 |
| 03-2024 | 9,13 |
| 02-2024 | -8,83 |
| 01-2024 | 2,59 |
| 12-2023 | 10,41 |
| 11-2023 | -3,55 |
| 10-2023 | 6,47 |
| 09-2023 | 6,99 |
| 08-2023 | 3,31 |
| 07-2023 | -3,18 |
| 06-2023 | -16,57 |
| 05-2023 | -28,03 |