Điện thoại di động
Điện thoại di động của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 12,56 Triệu USD, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Điện thoại di động |
|---|---|
| 06-2026 | 12,56 |
| 05-2026 | 12,45 |
| 04-2026 | 11,55 |
| 03-2026 | 13,2 |
| 02-2026 | 14,32 |
| 01-2026 | 15,32 |
| 12-2025 | 15,23 |
| 11-2025 | 16,28 |
| 10-2025 | 16,79 |
| 09-2025 | 16,05 |
| 08-2025 | 15,46 |
| 07-2025 | 16,52 |
| 06-2025 | 15,25 |
| 05-2025 | 15,41 |
| 04-2025 | 14,62 |
| 03-2025 | 16,07 |
| 02-2025 | 14,88 |
| 01-2025 | 15,88 |
| 12-2024 | 14,99 |
| 11-2024 | 16,85 |
| 10-2024 | 17,62 |
| 09-2024 | 16,5 |
| 08-2024 | 15,73 |
| 07-2024 | 16,51 |
| 06-2024 | 14,92 |
| 05-2024 | 14,36 |
| 04-2024 | 15,26 |
| 03-2024 | 17,48 |
| 02-2024 | 13,02 |
| 01-2024 | 16,22 |
| 12-2023 | 16,26 |
| 11-2023 | 17,68 |
| 10-2023 | 20,95 |
| 09-2023 | 19,89 |
| 08-2023 | 19,55 |
| 07-2023 | 16,66 |
| 06-2023 | 13,76 |