Dầu mỏ thô khai thác
Dầu mỏ thô khai thác của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 736,66 Nghìn tấn, theo Cục Thống kê (NSO). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Sản phẩm công nghiệp (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2013 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Sản phẩm công nghiệp →
Nguồn: Cục Thống kê (NSO)
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Nghìn tấn
| Kỳ | Dầu mỏ thô khai thác |
|---|---|
| 06-2026 | 736,66 |
| 05-2026 | 776,65 |
| 04-2026 | 760,06 |
| 03-2026 | 765,91 |
| 02-2026 | 668,29 |
| 01-2026 | 741,63 |
| 12-2025 | 704,69 |
| 11-2025 | 716,3 |
| 10-2025 | 720,45 |
| 09-2025 | 687,28 |
| 08-2025 | 702,97 |
| 07-2025 | 708,39 |
| 06-2025 | 663,38 |
| 05-2025 | 698,92 |
| 04-2025 | 627,88 |
| 03-2025 | 682,34 |
| 02-2025 | 607,5 |
| 01-2025 | 652,9 |
| 12-2024 | 691,56 |
| 11-2024 | 652,78 |
| 10-2024 | 674,82 |
| 09-2024 | 649,15 |
| 08-2024 | 684,2 |
| 07-2024 | 661 |
| 06-2024 | 664,54 |
| 05-2024 | 660,3 |
| 04-2024 | 689,65 |
| 03-2024 | 720 |
| 02-2024 | 662,67 |
| 01-2024 | 711,09 |
| 12-2023 | 702,62 |
| 11-2023 | 720 |
| 10-2023 | 700 |
| 09-2023 | 650,36 |
| 08-2023 | 707,05 |
| 07-2023 | 734,21 |
| 06-2023 | 740 |