Xe máy và linh kiện, phụ tùng
Xe máy và linh kiện, phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 74,69 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Xe máy và linh kiện, phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 74,69 |
| 04-2026 | 47,65 |
| 03-2026 | 21,14 |
| 02-2026 | 7,56 |
| 01-2026 | 57,75 |
| 12-2025 | 21 |
| 11-2025 | 22,1 |
| 10-2025 | 21,04 |
| 09-2025 | 16,69 |
| 08-2025 | 4,63 |
| 07-2025 | 10,1 |
| 06-2025 | 20,51 |
| 05-2025 | 5,62 |
| 04-2025 | 33,01 |
| 03-2025 | 55,57 |
| 02-2025 | 86,15 |
| 01-2025 | -15,69 |
| 12-2024 | 12,25 |
| 11-2024 | 14,71 |
| 10-2024 | 9,25 |
| 09-2024 | 35,52 |
| 08-2024 | 33,97 |
| 07-2024 | 30,42 |
| 06-2024 | 2,01 |
| 05-2024 | 11,26 |
| 04-2024 | -14,87 |
| 03-2024 | -15,85 |
| 02-2024 | -48,3 |
| 01-2024 | -6,9 |
| 12-2023 | -16,35 |
| 11-2023 | -33,23 |
| 10-2023 | -23,73 |
| 09-2023 | -36,09 |
| 08-2023 | -38,83 |
| 07-2023 | -34,12 |
| 06-2023 | -27,72 |
| 05-2023 | -18,59 |