Xe máy và linh kiện, phụ tùng
Xe máy và linh kiện, phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 30,25 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Xe máy và linh kiện, phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | 30,25 |
| 04-2026 | -4,21 |
| 03-2026 | 46,18 |
| 02-2026 | -8,45 |
| 01-2026 | -11,62 |
| 12-2025 | 7,47 |
| 11-2025 | -6,08 |
| 10-2025 | 9,47 |
| 09-2025 | 6,01 |
| 08-2025 | -6,61 |
| 07-2025 | 5,11 |
| 06-2025 | 2,95 |
| 05-2025 | 10,09 |
| 04-2025 | -21,41 |
| 03-2025 | 29,79 |
| 02-2025 | 34,28 |
| 01-2025 | -32,21 |
| 12-2024 | 8,44 |
| 11-2024 | -6,89 |
| 10-2024 | 5,53 |
| 09-2024 | -4,95 |
| 08-2024 | -1,72 |
| 07-2024 | 15,05 |
| 06-2024 | -9,78 |
| 05-2024 | 38,64 |
| 04-2024 | -8,07 |
| 03-2024 | 55,3 |
| 02-2024 | -39,18 |
| 01-2024 | -9,75 |
| 12-2023 | 10,82 |
| 11-2023 | -11,33 |
| 10-2023 | 30,92 |
| 09-2023 | -6,03 |
| 08-2023 | -4,32 |
| 07-2023 | -10,02 |
| 06-2023 | -1,59 |
| 05-2023 | 6,08 |