Xe máy và linh kiện, phụ tùng
Xe máy và linh kiện, phụ tùng của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Xe máy và linh kiện, phụ tùng |
|---|---|
| 06-2026 | |
| 05-2026 | 108,29 |
| 04-2026 | 83,14 |
| 03-2026 | 86,8 |
| 02-2026 | 59,38 |
| 01-2026 | 64,86 |
| 12-2025 | 73,39 |
| 11-2025 | 68,29 |
| 10-2025 | 72,71 |
| 09-2025 | 66,42 |
| 08-2025 | 62,65 |
| 07-2025 | 67,08 |
| 06-2025 | 63,82 |
| 05-2025 | 61,99 |
| 04-2025 | 56,31 |
| 03-2025 | 71,65 |
| 02-2025 | 55,2 |
| 01-2025 | 41,11 |
| 12-2024 | 60,65 |
| 11-2024 | 55,93 |
| 10-2024 | 60,07 |
| 09-2024 | 56,92 |
| 08-2024 | 59,88 |
| 07-2024 | 60,92 |
| 06-2024 | 52,96 |
| 05-2024 | 58,69 |
| 04-2024 | 42,34 |
| 03-2024 | 46,05 |
| 02-2024 | 29,66 |
| 01-2024 | 48,76 |
| 12-2023 | 54,03 |
| 11-2023 | 48,75 |
| 10-2023 | 54,98 |
| 09-2023 | 42 |
| 08-2023 | 44,69 |
| 07-2023 | 46,71 |
| 06-2023 | 51,91 |