Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -11,05 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 05-2026 | -11,05 |
| 04-2026 | -11,61 |
| 03-2026 | 63,75 |
| 02-2026 | -30,02 |
| 01-2026 | -7,6 |
| 12-2025 | 14,59 |
| 11-2025 | 12,2 |
| 10-2025 | -6,16 |
| 09-2025 | 2,03 |
| 08-2025 | 6,33 |
| 07-2025 | -5,79 |
| 06-2025 | -0,17 |
| 05-2025 | 2,8 |
| 04-2025 | -2,59 |
| 03-2025 | 24,71 |
| 02-2025 | 18,75 |
| 01-2025 | -31,38 |
| 12-2024 | 14,37 |
| 11-2024 | 6,03 |
| 10-2024 | 4,8 |
| 09-2024 | -13,32 |
| 08-2024 | -11,21 |
| 07-2024 | -3,32 |
| 06-2024 | -18,54 |
| 05-2024 | 19,22 |
| 04-2024 | -6,04 |
| 03-2024 | 18,71 |
| 02-2024 | -32,7 |
| 01-2024 | 19,97 |
| 12-2023 | -2,61 |
| 11-2023 | -7,78 |
| 10-2023 | 8,4 |
| 09-2023 | -7,16 |
| 08-2023 | 17,21 |
| 07-2023 | -0,67 |
| 06-2023 | 13,97 |
| 05-2023 | 0,75 |