Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 132,13 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh |
|---|---|
| 06-2026 | 132,13 |
| 05-2026 | 125,21 |
| 04-2026 | 140,76 |
| 03-2026 | 159,25 |
| 02-2026 | 97,26 |
| 01-2026 | 138,97 |
| 12-2025 | 150,4 |
| 11-2025 | 131,25 |
| 10-2025 | 116,98 |
| 09-2025 | 124,66 |
| 08-2025 | 122,18 |
| 07-2025 | 114,91 |
| 06-2025 | 121,98 |
| 05-2025 | 122,19 |
| 04-2025 | 118,85 |
| 03-2025 | 122,01 |
| 02-2025 | 97,84 |
| 01-2025 | 82,39 |
| 12-2024 | 120,06 |
| 11-2024 | 104,98 |
| 10-2024 | 99,01 |
| 09-2024 | 94,48 |
| 08-2024 | 108,99 |
| 07-2024 | 122,75 |
| 06-2024 | 126,96 |
| 05-2024 | 155,86 |
| 04-2024 | 130,73 |
| 03-2024 | 139,13 |
| 02-2024 | 117,21 |
| 01-2024 | 174,16 |
| 12-2023 | 145,17 |
| 11-2023 | 149,05 |
| 10-2023 | 161,62 |
| 09-2023 | 149,1 |
| 08-2023 | 160,6 |
| 07-2023 | 137,02 |
| 06-2023 | 137,94 |