Sản phẩm từ sắt thép
Sản phẩm từ sắt thép của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 1 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Sản phẩm từ sắt thép |
|---|---|
| 05-2026 | 1 |
| 04-2026 | 17,44 |
| 03-2026 | 28,26 |
| 02-2026 | -30,49 |
| 01-2026 | -5,63 |
| 12-2025 | 15,87 |
| 11-2025 | 2,79 |
| 10-2025 | 0,34 |
| 09-2025 | -1,93 |
| 08-2025 | -5,34 |
| 07-2025 | 12,82 |
| 06-2025 | -0,23 |
| 05-2025 | 8,53 |
| 04-2025 | 3,43 |
| 03-2025 | 26,28 |
| 02-2025 | -5,24 |
| 01-2025 | -14,88 |
| 12-2024 | 4,6 |
| 11-2024 | 2,81 |
| 10-2024 | 7,83 |
| 09-2024 | -6,01 |
| 08-2024 | -4,97 |
| 07-2024 | 6,9 |
| 06-2024 | -6,97 |
| 05-2024 | 9,54 |
| 04-2024 | 13,07 |
| 03-2024 | 43,03 |
| 02-2024 | -38,76 |
| 01-2024 | 15,95 |
| 12-2023 | -9,88 |
| 11-2023 | 4,76 |
| 10-2023 | 8,56 |
| 09-2023 | -5,96 |
| 08-2023 | 2,04 |
| 07-2023 | 8,83 |
| 06-2023 | 4,33 |
| 05-2023 | 6,6 |