Sản phẩm từ kim loại thường khác
Sản phẩm từ kim loại thường khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 15,17 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Sản phẩm từ kim loại thường khác |
|---|---|
| 05-2026 | 15,17 |
| 04-2026 | 10,53 |
| 03-2026 | 20,56 |
| 02-2026 | 8,73 |
| 01-2026 | 71,78 |
| 12-2025 | 49,68 |
| 11-2025 | 47,15 |
| 10-2025 | 61,48 |
| 09-2025 | 79,87 |
| 08-2025 | 46,06 |
| 07-2025 | 53,52 |
| 06-2025 | 60 |
| 05-2025 | 37,53 |
| 04-2025 | 65,19 |
| 03-2025 | 43,97 |
| 02-2025 | 75,02 |
| 01-2025 | 4,72 |
| 12-2024 | 46,73 |
| 11-2024 | 21,44 |
| 10-2024 | 20,49 |
| 09-2024 | 28,51 |
| 08-2024 | 39,82 |
| 07-2024 | 72,76 |
| 06-2024 | 54,95 |
| 05-2024 | 66,66 |
| 04-2024 | 37,55 |
| 03-2024 | 34,4 |
| 02-2024 | 9,54 |
| 01-2024 | 70,71 |
| 12-2023 | 33,02 |
| 11-2023 | 37,86 |
| 10-2023 | 32,1 |
| 09-2023 | 20,2 |
| 08-2023 | 13,32 |
| 07-2023 | -8,08 |
| 06-2023 | -12,05 |
| 05-2023 | 5,14 |