Sản phẩm từ kim loại thường khác
Sản phẩm từ kim loại thường khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 13,97 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Sản phẩm từ kim loại thường khác |
|---|---|
| 05-2026 | 13,97 |
| 04-2026 | -0,36 |
| 03-2026 | 40,02 |
| 02-2026 | -35,25 |
| 01-2026 | 3,37 |
| 12-2025 | 7,37 |
| 11-2025 | 2,55 |
| 10-2025 | -8,66 |
| 09-2025 | 10,13 |
| 08-2025 | -9,6 |
| 07-2025 | 8,96 |
| 06-2025 | -0,81 |
| 05-2025 | 9,38 |
| 04-2025 | 8,68 |
| 03-2025 | 26,28 |
| 02-2025 | 2,3 |
| 01-2025 | -9,93 |
| 12-2024 | 5,56 |
| 11-2024 | 12,54 |
| 10-2024 | 1,74 |
| 09-2024 | -10,58 |
| 08-2024 | -4,98 |
| 07-2024 | 13,56 |
| 06-2024 | -14,74 |
| 05-2024 | 31,38 |
| 04-2024 | -5,28 |
| 03-2024 | 53,52 |
| 02-2024 | -38,79 |
| 01-2024 | 26,2 |
| 12-2023 | -12,63 |
| 11-2023 | 11,65 |
| 10-2023 | 8,51 |
| 09-2023 | -2,7 |
| 08-2023 | 17,4 |
| 07-2023 | 1,85 |
| 06-2023 | -8,29 |
| 05-2023 | 8,44 |