Quặng và khoáng sản khác
Quặng và khoáng sản khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 76,26 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Quặng và khoáng sản khác |
|---|---|
| 05-2026 | 76,26 |
| 04-2026 | -7,63 |
| 03-2026 | 25,47 |
| 02-2026 | 15,27 |
| 01-2026 | 92,5 |
| 12-2025 | 67,92 |
| 11-2025 | -21,18 |
| 10-2025 | 9,2 |
| 09-2025 | 54,36 |
| 08-2025 | -26,81 |
| 07-2025 | -1,15 |
| 06-2025 | 1,14 |
| 05-2025 | -2,14 |
| 04-2025 | 44,58 |
| 03-2025 | 7,74 |
| 02-2025 | 13,21 |
| 01-2025 | -11,66 |
| 12-2024 | -11,24 |
| 11-2024 | 0,29 |
| 10-2024 | 52,12 |
| 09-2024 | -2,85 |
| 08-2024 | 18,35 |
| 07-2024 | 32,26 |
| 06-2024 | 17,4 |
| 05-2024 | 38,5 |
| 04-2024 | -4,44 |
| 03-2024 | 57,51 |
| 02-2024 | 59,14 |
| 01-2024 | 20,47 |
| 12-2023 | 164,46 |
| 11-2023 | 103,18 |
| 10-2023 | 4,25 |
| 09-2023 | 23,98 |
| 08-2023 | 18,89 |
| 07-2023 | -10,98 |
| 06-2023 | -33,14 |
| 05-2023 | -49,42 |