Quặng và khoáng sản khác
Quặng và khoáng sản khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 34,4 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Quặng và khoáng sản khác |
|---|---|
| 05-2026 | 34,4 |
| 04-2026 | -20,04 |
| 03-2026 | 41,47 |
| 02-2026 | -29,37 |
| 01-2026 | -1,58 |
| 12-2025 | 125,55 |
| 11-2025 | -38,05 |
| 10-2025 | 3,59 |
| 09-2025 | 32,93 |
| 08-2025 | -25,84 |
| 07-2025 | 13,39 |
| 06-2025 | 3,08 |
| 05-2025 | -29,57 |
| 04-2025 | 8,63 |
| 03-2025 | 29,97 |
| 02-2025 | 17,96 |
| 01-2025 | -14,15 |
| 12-2024 | 5,87 |
| 11-2024 | -14,16 |
| 10-2024 | 46,42 |
| 09-2024 | -36,97 |
| 08-2024 | 0,15 |
| 07-2024 | 16,02 |
| 06-2024 | -0,26 |
| 05-2024 | 4,05 |
| 04-2024 | -19,05 |
| 03-2024 | 36,56 |
| 02-2024 | -7,95 |
| 01-2024 | -13,75 |
| 12-2023 | 19,63 |
| 11-2023 | 30,19 |
| 10-2023 | -6,49 |
| 09-2023 | -23,21 |
| 08-2023 | 11,92 |
| 07-2023 | 2,98 |
| 06-2023 | 17,67 |
| 05-2023 | -28,21 |