Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -22,94 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | -22,94 |
| 04-2026 | 4,45 |
| 03-2026 | 14,12 |
| 02-2026 | 28,68 |
| 01-2026 | 197,61 |
| 12-2025 | 23,2 |
| 11-2025 | -0,36 |
| 10-2025 | -39,46 |
| 09-2025 | -3,45 |
| 08-2025 | -1,06 |
| 07-2025 | 38,88 |
| 06-2025 | -12,11 |
| 05-2025 | 37,22 |
| 04-2025 | 53,77 |
| 03-2025 | 4,95 |
| 02-2025 | 22,45 |
| 01-2025 | -46,74 |
| 12-2024 | 110,55 |
| 11-2024 | 91,58 |
| 10-2024 | 294,44 |
| 09-2024 | 43,7 |
| 08-2024 | 37,17 |
| 07-2024 | 17,22 |
| 06-2024 | 19,49 |
| 05-2024 | 56,6 |
| 04-2024 | -8,63 |
| 03-2024 | -26,93 |
| 02-2024 | -7,25 |
| 01-2024 | 4,88 |
| 12-2023 | 38,89 |
| 11-2023 | -33,95 |
| 10-2023 | -65,13 |
| 09-2023 | -45,14 |
| 08-2023 | -5,3 |
| 07-2023 | -2,99 |
| 06-2023 | -48,66 |
| 05-2023 | -47,34 |