Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -13,98 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
|---|---|
| 05-2026 | -13,98 |
| 04-2026 | 43,46 |
| 03-2026 | -15,23 |
| 02-2026 | -33,38 |
| 01-2026 | -40,26 |
| 12-2025 | 117,57 |
| 11-2025 | 8,71 |
| 10-2025 | 48,59 |
| 09-2025 | -28,46 |
| 08-2025 | -17,25 |
| 07-2025 | 36,3 |
| 06-2025 | -34,73 |
| 05-2025 | 16,6 |
| 04-2025 | 56,74 |
| 03-2025 | -4,41 |
| 02-2025 | 54,07 |
| 01-2025 | -75,27 |
| 12-2024 | 75,96 |
| 11-2024 | -33,94 |
| 10-2024 | 136,95 |
| 09-2024 | -26,69 |
| 08-2024 | 16,16 |
| 07-2024 | -13,75 |
| 06-2024 | 1,9 |
| 05-2024 | 30,67 |
| 04-2024 | 6,98 |
| 03-2024 | 11,54 |
| 02-2024 | -32,99 |
| 01-2024 | -2,23 |
| 12-2023 | 60,11 |
| 11-2023 | 36 |
| 10-2023 | -13,68 |
| 09-2023 | -30,02 |
| 08-2023 | -0,74 |
| 07-2023 | -12,08 |
| 06-2023 | 33,55 |
| 05-2023 | -23,76 |