Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 96,72 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Phương tiện vận tải khác và phụ tùng |
|---|---|
| 06-2026 | 96,72 |
| 05-2026 | 133,37 |
| 04-2026 | 155,04 |
| 03-2026 | 108,07 |
| 02-2026 | 127,49 |
| 01-2026 | 191,36 |
| 12-2025 | 320,32 |
| 11-2025 | 147,23 |
| 10-2025 | 135,43 |
| 09-2025 | 91,15 |
| 08-2025 | 127,41 |
| 07-2025 | 153,98 |
| 06-2025 | 112,97 |
| 05-2025 | 173,09 |
| 04-2025 | 148,44 |
| 03-2025 | 94,71 |
| 02-2025 | 99,07 |
| 01-2025 | 64,3 |
| 12-2024 | 260,01 |
| 11-2024 | 147,76 |
| 10-2024 | 223,7 |
| 09-2024 | 94,41 |
| 08-2024 | 128,78 |
| 07-2024 | 110,87 |
| 06-2024 | 128,54 |
| 05-2024 | 126,14 |
| 04-2024 | 96,53 |
| 03-2024 | 90,24 |
| 02-2024 | 80,91 |
| 01-2024 | 120,73 |
| 12-2023 | 123,49 |
| 11-2023 | 77,13 |
| 10-2023 | 56,71 |
| 09-2023 | 65,7 |
| 08-2023 | 93,88 |
| 07-2023 | 94,58 |
| 06-2023 | 107,57 |