Ô tô nguyên chiếc các loại
Ô tô nguyên chiếc các loại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 28,44 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Ô tô nguyên chiếc các loại |
|---|---|
| 05-2026 | 28,44 |
| 04-2026 | 2,57 |
| 03-2026 | 32,48 |
| 02-2026 | -4,97 |
| 01-2026 | 136,05 |
| 12-2025 | 33,87 |
| 11-2025 | 21,19 |
| 10-2025 | 15,14 |
| 09-2025 | 6,31 |
| 08-2025 | 21,6 |
| 07-2025 | 24,78 |
| 06-2025 | 30,95 |
| 05-2025 | 37,07 |
| 04-2025 | 65,47 |
| 03-2025 | 34,83 |
| 02-2025 | 85,66 |
| 01-2025 | 12,44 |
| 12-2024 | 73,18 |
| 11-2024 | 94,96 |
| 10-2024 | 46,8 |
| 09-2024 | 117,51 |
| 08-2024 | 83,99 |
| 07-2024 | 58,33 |
| 06-2024 | 24,35 |
| 05-2024 | 62,68 |
| 04-2024 | -11,28 |
| 03-2024 | -7,12 |
| 02-2024 | -21,72 |
| 01-2024 | -53,85 |
| 12-2023 | -59,38 |
| 11-2023 | -58,81 |
| 10-2023 | -20,14 |
| 09-2023 | -52,73 |
| 08-2023 | -57,86 |
| 07-2023 | -27,5 |
| 06-2023 | -16,52 |
| 05-2023 | -47,78 |