Ô tô nguyên chiếc các loại
Ô tô nguyên chiếc các loại của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 26,23 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Ô tô nguyên chiếc các loại |
|---|---|
| 05-2026 | 26,23 |
| 04-2026 | -26,43 |
| 03-2026 | 64,33 |
| 02-2026 | -6,84 |
| 01-2026 | -5,21 |
| 12-2025 | -10,79 |
| 11-2025 | 5,75 |
| 10-2025 | 7,26 |
| 09-2025 | 10,53 |
| 08-2025 | -15,31 |
| 07-2025 | 5,43 |
| 06-2025 | -4,56 |
| 05-2025 | 0,82 |
| 04-2025 | -4,98 |
| 03-2025 | 17,87 |
| 02-2025 | 131,4 |
| 01-2025 | -46,24 |
| 12-2024 | -19,24 |
| 11-2024 | 0,48 |
| 10-2024 | -0,97 |
| 09-2024 | 26,43 |
| 08-2024 | -13,09 |
| 07-2024 | 10,64 |
| 06-2024 | -0,1 |
| 05-2024 | 21,7 |
| 04-2024 | -22,58 |
| 03-2024 | 62,31 |
| 02-2024 | 40,13 |
| 01-2024 | -17,2 |
| 12-2023 | -9,09 |
| 11-2023 | -24,34 |
| 10-2023 | 46,73 |
| 09-2023 | 6,94 |
| 08-2023 | -25,21 |
| 07-2023 | -13,11 |
| 06-2023 | 30,69 |
| 05-2023 | -33,63 |