Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 19,81 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 19,81 |
| 04-2026 | 20,13 |
| 03-2026 | 14,55 |
| 02-2026 | 6,73 |
| 01-2026 | 47,11 |
| 12-2025 | 32,44 |
| 11-2025 | 17,65 |
| 10-2025 | 22,94 |
| 09-2025 | 33,91 |
| 08-2025 | 18,13 |
| 07-2025 | 23,93 |
| 06-2025 | 32,74 |
| 05-2025 | 22,89 |
| 04-2025 | 29,87 |
| 03-2025 | 29,02 |
| 02-2025 | 46,76 |
| 01-2025 | 0,26 |
| 12-2024 | 20,77 |
| 11-2024 | 18,3 |
| 10-2024 | 20,4 |
| 09-2024 | 12,65 |
| 08-2024 | 21,35 |
| 07-2024 | 24,2 |
| 06-2024 | 13,06 |
| 05-2024 | 20,19 |
| 04-2024 | 16,64 |
| 03-2024 | 4,57 |
| 02-2024 | -10,19 |
| 01-2024 | 45,41 |
| 12-2023 | 9,66 |
| 11-2023 | -1,01 |
| 10-2023 | 4,51 |
| 09-2023 | -3,73 |
| 08-2023 | -9,56 |
| 07-2023 | -11,36 |
| 06-2023 | -17,41 |
| 05-2023 | -9,5 |