Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 7,59 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 05-2026 | 7,59 |
| 04-2026 | 6,72 |
| 03-2026 | 37,26 |
| 02-2026 | -31,11 |
| 01-2026 | -5,33 |
| 12-2025 | 19,03 |
| 11-2025 | -1,29 |
| 10-2025 | -2,34 |
| 09-2025 | 0,9 |
| 08-2025 | -2,53 |
| 07-2025 | 7,91 |
| 06-2025 | -4,29 |
| 05-2025 | 7,89 |
| 04-2025 | 1,76 |
| 03-2025 | 27,88 |
| 02-2025 | -5,05 |
| 01-2025 | -14,77 |
| 12-2024 | 5,74 |
| 11-2024 | 3,15 |
| 10-2024 | 6,38 |
| 09-2024 | -10,99 |
| 08-2024 | 2,25 |
| 07-2024 | 15,59 |
| 06-2024 | -11,39 |
| 05-2024 | 14,01 |
| 04-2024 | 1,09 |
| 03-2024 | 45,47 |
| 02-2024 | -35,13 |
| 01-2024 | 2,67 |
| 12-2023 | 3,57 |
| 11-2023 | 4,98 |
| 10-2023 | -0,47 |
| 09-2023 | -4,12 |
| 08-2023 | 4,66 |
| 07-2023 | 5,22 |
| 06-2023 | -5,8 |
| 05-2023 | 10,64 |