Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 6.570,41 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
|---|---|
| 06-2026 | 6.570,41 |
| 05-2026 | 6.378,18 |
| 04-2026 | 5.928,05 |
| 03-2026 | 5.554,72 |
| 02-2026 | 4.046,94 |
| 01-2026 | 5.874,84 |
| 12-2025 | 6.205,39 |
| 11-2025 | 5.213,14 |
| 10-2025 | 5.281,25 |
| 09-2025 | 5.407,84 |
| 08-2025 | 5.359,6 |
| 07-2025 | 5.498,69 |
| 06-2025 | 5.095,41 |
| 05-2025 | 5.323,67 |
| 04-2025 | 4.934,57 |
| 03-2025 | 4.849,25 |
| 02-2025 | 3.791,9 |
| 01-2025 | 3.993,37 |
| 12-2024 | 4.685,47 |
| 11-2024 | 4.431,09 |
| 10-2024 | 4.295,94 |
| 09-2024 | 4.038,48 |
| 08-2024 | 4.537,05 |
| 07-2024 | 4.437,03 |
| 06-2024 | 3.838,75 |
| 05-2024 | 4.332,01 |
| 04-2024 | 3.799,76 |
| 03-2024 | 3.758,61 |
| 02-2024 | 2.583,71 |
| 01-2024 | 3.983,09 |
| 12-2023 | 3.879,54 |
| 11-2023 | 3.745,79 |
| 10-2023 | 3.568,17 |
| 09-2023 | 3.584,99 |
| 08-2023 | 3.738,85 |
| 07-2023 | 3.572,53 |
| 06-2023 | 3.395,44 |