Hàng điện gia dụng và linh kiện
Hàng điện gia dụng và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -6,21 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Hàng điện gia dụng và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | -6,21 |
| 04-2026 | -8 |
| 03-2026 | 36,74 |
| 02-2026 | -11,25 |
| 01-2026 | 27,65 |
| 12-2025 | 19,45 |
| 11-2025 | 14,19 |
| 10-2025 | 4,99 |
| 09-2025 | 4,64 |
| 08-2025 | -11,76 |
| 07-2025 | -12,22 |
| 06-2025 | -18,46 |
| 05-2025 | -2,67 |
| 04-2025 | -24,38 |
| 03-2025 | 20,82 |
| 02-2025 | 31,33 |
| 01-2025 | -4,79 |
| 12-2024 | 27,99 |
| 11-2024 | 2,18 |
| 10-2024 | 7,26 |
| 09-2024 | 6,16 |
| 08-2024 | -13,41 |
| 07-2024 | -14,66 |
| 06-2024 | -19,12 |
| 05-2024 | 10,28 |
| 04-2024 | -6,85 |
| 03-2024 | 36,81 |
| 02-2024 | -10,79 |
| 01-2024 | 21,97 |
| 12-2023 | 7,99 |
| 11-2023 | 9 |
| 10-2023 | 10,05 |
| 09-2023 | -7,96 |
| 08-2023 | -6,88 |
| 07-2023 | -26,83 |
| 06-2023 | -9,02 |
| 05-2023 | 31,85 |