Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 12,89 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So cùng kỳ (YoY) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2016 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 12,89 |
| 04-2026 | 30,89 |
| 03-2026 | 9,59 |
| 02-2026 | -9,54 |
| 01-2026 | 60,32 |
| 12-2025 | 24,44 |
| 11-2025 | 19,63 |
| 10-2025 | 5,33 |
| 09-2025 | 13,02 |
| 08-2025 | 6,56 |
| 07-2025 | 17,84 |
| 06-2025 | 27,56 |
| 05-2025 | 21,49 |
| 04-2025 | 6,1 |
| 03-2025 | 35,26 |
| 02-2025 | 70,34 |
| 01-2025 | -10,21 |
| 12-2024 | 38,47 |
| 11-2024 | 14,15 |
| 10-2024 | 32,41 |
| 09-2024 | 23,47 |
| 08-2024 | 46,11 |
| 07-2024 | 37,88 |
| 06-2024 | 21,89 |
| 05-2024 | 14,35 |
| 04-2024 | 37,67 |
| 03-2024 | -0,27 |
| 02-2024 | -18,62 |
| 01-2024 | 82,6 |
| 12-2023 | -9,91 |
| 11-2023 | -8,6 |
| 10-2023 | -19,98 |
| 09-2023 | -16,88 |
| 08-2023 | -34,9 |
| 07-2023 | -32,78 |
| 06-2023 | -37,13 |
| 05-2023 | -32,35 |