Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 5,12 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 05-2026 | 5,12 |
| 04-2026 | 12,69 |
| 03-2026 | 52,08 |
| 02-2026 | -40,44 |
| 01-2026 | -1,1 |
| 12-2025 | 15,87 |
| 11-2025 | 11,22 |
| 10-2025 | -6,23 |
| 09-2025 | -8,14 |
| 08-2025 | -6,79 |
| 07-2025 | 4,47 |
| 06-2025 | -1,59 |
| 05-2025 | 21,89 |
| 04-2025 | -5,65 |
| 03-2025 | 25,52 |
| 02-2025 | 5,56 |
| 01-2025 | -23,24 |
| 12-2024 | 11,4 |
| 11-2024 | -2,08 |
| 10-2024 | 0,62 |
| 09-2024 | -13,39 |
| 08-2024 | 3,08 |
| 07-2024 | 13,09 |
| 06-2024 | -6,27 |
| 05-2024 | 6,44 |
| 04-2024 | 20,29 |
| 03-2024 | 58,08 |
| 02-2024 | -44,36 |
| 01-2024 | 18,38 |
| 12-2023 | -8,16 |
| 11-2023 | 13,58 |
| 10-2023 | -6,18 |
| 09-2023 | 2,49 |
| 08-2023 | -2,73 |
| 07-2023 | -0,03 |
| 06-2023 | -12,06 |
| 05-2023 | 28,14 |