Gỗ và sản phẩm gỗ
Gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam kỳ 06-2026 đạt 363,09 Triệu USD, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 03-07-2026 22:20
Đơn vị: Triệu USD
| Kỳ | Gỗ và sản phẩm gỗ |
|---|---|
| 06-2026 | 363,09 |
| 05-2026 | 339,81 |
| 04-2026 | 323,25 |
| 03-2026 | 286,86 |
| 02-2026 | 188,63 |
| 01-2026 | 316,7 |
| 12-2025 | 320,22 |
| 11-2025 | 276,37 |
| 10-2025 | 248,49 |
| 09-2025 | 264,99 |
| 08-2025 | 288,46 |
| 07-2025 | 309,47 |
| 06-2025 | 296,23 |
| 05-2025 | 301,02 |
| 04-2025 | 246,97 |
| 03-2025 | 261,75 |
| 02-2025 | 208,53 |
| 01-2025 | 197,54 |
| 12-2024 | 257,34 |
| 11-2024 | 231,01 |
| 10-2024 | 235,91 |
| 09-2024 | 234,46 |
| 08-2024 | 270,7 |
| 07-2024 | 262,63 |
| 06-2024 | 232,22 |
| 05-2024 | 247,76 |
| 04-2024 | 232,78 |
| 03-2024 | 193,52 |
| 02-2024 | 122,42 |
| 01-2024 | 220,01 |
| 12-2023 | 185,85 |
| 11-2023 | 202,37 |
| 10-2023 | 178,17 |
| 09-2023 | 189,9 |
| 08-2023 | 185,28 |
| 07-2023 | 190,48 |
| 06-2023 | 190,53 |