Điện thoại các loại và linh kiện
Điện thoại các loại và linh kiện của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 16,73 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Điện thoại các loại và linh kiện |
|---|---|
| 05-2026 | 16,73 |
| 04-2026 | 0,19 |
| 03-2026 | 21,87 |
| 02-2026 | -36,99 |
| 01-2026 | -3,22 |
| 12-2025 | 15,54 |
| 11-2025 | -29,42 |
| 10-2025 | 0,08 |
| 09-2025 | 8,94 |
| 08-2025 | 20,22 |
| 07-2025 | 16,65 |
| 06-2025 | 5,8 |
| 05-2025 | -13,92 |
| 04-2025 | 0,07 |
| 03-2025 | 4,79 |
| 02-2025 | -3,36 |
| 01-2025 | -12,1 |
| 12-2024 | 0,47 |
| 11-2024 | -9,5 |
| 10-2024 | 2,54 |
| 09-2024 | 14,93 |
| 08-2024 | -1,53 |
| 07-2024 | 22,83 |
| 06-2024 | 12,69 |
| 05-2024 | -15,54 |
| 04-2024 | -1,03 |
| 03-2024 | 35,31 |
| 02-2024 | -34,68 |
| 01-2024 | 24,12 |
| 12-2023 | -19,81 |
| 11-2023 | -14,46 |
| 10-2023 | 11,65 |
| 09-2023 | 15,99 |
| 08-2023 | 15,83 |
| 07-2023 | 23,82 |
| 06-2023 | 18,05 |
| 05-2023 | -21,59 |