Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam kỳ 05-2026 đạt -56,18 %, theo Tổng cục Hải quan. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhập khẩu theo mặt hàng (So tháng trước (MoM) · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2015 đến 05-2026. Xem toàn bộ bảng Nhập khẩu theo mặt hàng →
Nguồn: Tổng cục Hải quan
Cập nhật cuối: 18-06-2026 13:49
Đơn vị: %
| Kỳ | Đá quý, kim loại quý và sản phẩm |
|---|---|
| 05-2026 | -56,18 |
| 04-2026 | 9 |
| 03-2026 | -31,39 |
| 02-2026 | 31,28 |
| 01-2026 | 119,2 |
| 12-2025 | -14,51 |
| 11-2025 | -30,34 |
| 10-2025 | 97,85 |
| 09-2025 | 40,63 |
| 08-2025 | -9,7 |
| 07-2025 | 37,31 |
| 06-2025 | -8 |
| 05-2025 | -3,79 |
| 04-2025 | -11,34 |
| 03-2025 | 10,07 |
| 02-2025 | 49,14 |
| 01-2025 | -36,76 |
| 12-2024 | 2,93 |
| 11-2024 | 0,41 |
| 10-2024 | 6,49 |
| 09-2024 | 9,27 |
| 08-2024 | -5,89 |
| 07-2024 | 36,37 |
| 06-2024 | -20,05 |
| 05-2024 | 21,47 |
| 04-2024 | -10,85 |
| 03-2024 | 22,14 |
| 02-2024 | -34,22 |
| 01-2024 | 34,85 |
| 12-2023 | -6,66 |
| 11-2023 | -0,09 |
| 10-2023 | -5,6 |
| 09-2023 | -7,36 |
| 08-2023 | 16,56 |
| 07-2023 | -4,09 |
| 06-2023 | -2,07 |
| 05-2023 | -14,52 |